OpenJLPT

Trang chủNgữ pháp〜ずにはいられない

Ngữ pháp 〜ずにはいられない

JLPT N2 · Nguyện vọng

〜ずにはいられない: không thể không · không kìm nổi

Cấu trúc

Vない(去ない)+ずにはいられない

Ví dụ

あまりにおかしくて、笑わずにはいられなかった

Buồn cười quá nên tôi không thể không bật cười.

Ghi chú

Văn viết hơn 〜ないではいられない. する→せずに.

Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →