Ngữ pháp 〜まで(に)
JLPT N4 · Thời điểm
〜まで(に): trước/cho đến (hạn) · giới hạn thời gian
Cấu trúc
Vる/N+までに
Ví dụ
五時までにレポートを出してください。
Hãy nộp báo cáo trước năm giờ.
Ghi chú
までに: hạn chót (việc làm 1 lần); まで: liên tục đến mốc đó.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →