Ngữ pháp 〜なりとも
JLPT N1 · Phạm vi
〜なりとも: dù chỉ…cũng (được) · ít ra
Cấu trúc
N+なりとも
Ví dụ
少しなりともお役に立てれば幸いです。
Dù chỉ giúp được chút ít thì tôi cũng vui rồi.
Ghi chú
Văn viết. 少しなりとも, 多少なりとも là cụm hay gặp.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →JLPT N1 · Phạm vi
〜なりとも: dù chỉ…cũng (được) · ít ra
N+なりとも
少しなりともお役に立てれば幸いです。
Dù chỉ giúp được chút ít thì tôi cũng vui rồi.
Văn viết. 少しなりとも, 多少なりとも là cụm hay gặp.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →