Trang chủ › Ngữ pháp › 〜けれど(も)/〜けど
Ngữ pháp 〜けれど(も)/〜けど
JLPT N4 · Nghịch
〜けれど(も)/〜けど: nhưng · nối câu trái ngược
Cấu trúc
普通形/丁寧形+けれど
Ví dụ
高いけれど、品質がいい。
Tuy đắt nhưng chất lượng tốt.
Ghi chú
けど thân mật, けれども trang trọng; nhẹ hơn のに (không kèm bất mãn).
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →