Ngữ pháp 〜までもない
JLPT N1 · Đánh giá
〜までもない: không cần phải · chẳng đáng
Cấu trúc
Vる+までもない
Ví dụ
こんな簡単なことは、言うまでもない。
Chuyện đơn giản thế này thì khỏi cần nói.
Ghi chú
Mức độ chưa đến nỗi phải làm; 言うまでもなく là cụm cố định.
Luyện mẫu ngữ pháp này trên ứng dụng →