徒
Kanji 徒 (Đồ)
徒 nghĩa là Đi bộ, Học trò, Vô ích, âm Hán Việt Đồ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ト |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かち |
| Âm Hán Việt | Đồ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
徒
徒 nghĩa là Đi bộ, Học trò, Vô ích, âm Hán Việt Đồ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ト |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | かち |
| Âm Hán Việt | Đồ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |