桁
Kanji 桁 (Hàng)
桁 nghĩa là Hàng số, Dầm cầu, âm Hán Việt Hàng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | けた |
| Âm Hán Việt | Hàng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
桁
桁 nghĩa là Hàng số, Dầm cầu, âm Hán Việt Hàng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | けた |
| Âm Hán Việt | Hàng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |