顕
Kanji 顕 (Hiển)
顕 nghĩa là Hiển nhiên, Nổi bật, âm Hán Việt Hiển , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あらわ.れる |
| Âm Hán Việt | Hiển |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
顕
顕 nghĩa là Hiển nhiên, Nổi bật, âm Hán Việt Hiển , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | あらわ.れる |
| Âm Hán Việt | Hiển |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |