賃
Kanji 賃 (Nhẫm)
賃 nghĩa là Tiền thuê, Lương, âm Hán Việt Nhẫm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nhẫm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
賃
賃 nghĩa là Tiền thuê, Lương, âm Hán Việt Nhẫm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nhẫm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |