砕
Kanji 砕 (Toái)
砕 nghĩa là Nghiền nát, Đập vỡ, âm Hán Việt Toái , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | くだ.く |
| Âm Hán Việt | Toái |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
砕
砕 nghĩa là Nghiền nát, Đập vỡ, âm Hán Việt Toái , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | サイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | くだ.く |
| Âm Hán Việt | Toái |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |