歓
Kanji 歓 (Hoan)
歓 nghĩa là Vui mừng, Hoan nghênh, âm Hán Việt Hoan , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よろこ.ぶ |
| Âm Hán Việt | Hoan |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
歓
歓 nghĩa là Vui mừng, Hoan nghênh, âm Hán Việt Hoan , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | よろこ.ぶ |
| Âm Hán Việt | Hoan |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |