需
Kanji 需 (Nhu)
需 nghĩa là Nhu cầu, Cần, Cầu, âm Hán Việt Nhu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ジュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nhu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
需
需 nghĩa là Nhu cầu, Cần, Cầu, âm Hán Việt Nhu , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ジュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nhu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |