暫
Kanji 暫 (Tạm)
暫 nghĩa là Tạm thời, Trong khoảnh khắc, âm Hán Việt Tạm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ザン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しばら.く |
| Âm Hán Việt | Tạm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
暫
暫 nghĩa là Tạm thời, Trong khoảnh khắc, âm Hán Việt Tạm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ザン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しばら.く |
| Âm Hán Việt | Tạm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |