駆
Kanji 駆 (Khu)
駆 nghĩa là Phi nhanh, Thúc đẩy, âm Hán Việt Khu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | か.ける |
| Âm Hán Việt | Khu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
駆
駆 nghĩa là Phi nhanh, Thúc đẩy, âm Hán Việt Khu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | か.ける |
| Âm Hán Việt | Khu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |