技
Kanji 技 (Kỹ)
技 nghĩa là Kỹ năng, Kỹ thuật, âm Hán Việt Kỹ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ギ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | わざ |
| Âm Hán Việt | Kỹ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
技
技 nghĩa là Kỹ năng, Kỹ thuật, âm Hán Việt Kỹ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ギ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | わざ |
| Âm Hán Việt | Kỹ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |