緻
Kanji 緻 (Trí)
緻 nghĩa là Tỉ mỉ, Tinh tế, âm Hán Việt Trí , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Trí |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
緻
緻 nghĩa là Tỉ mỉ, Tinh tế, âm Hán Việt Trí , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | チ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Trí |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |