徴
Kanji 徴 (Trưng)
徴 nghĩa là Đặc trưng, Thu, âm Hán Việt Trưng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Trưng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
徴
徴 nghĩa là Đặc trưng, Thu, âm Hán Việt Trưng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Trưng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |