上
Kanji 上 (Thượng)
上 nghĩa là Trên, âm Hán Việt Thượng , thuộc JLPT N5.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うえ |
| Âm Hán Việt | Thượng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N5 |
上
上 nghĩa là Trên, âm Hán Việt Thượng , thuộc JLPT N5.
| On'yomi (âm Hán) | ジョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うえ |
| Âm Hán Việt | Thượng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N5 |