老
Kanji 老 (Lão)
老 nghĩa là Già, Người già, âm Hán Việt Lão , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ロウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | お.いる |
| Âm Hán Việt | Lão |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
老
老 nghĩa là Già, Người già, âm Hán Việt Lão , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | ロウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | お.いる |
| Âm Hán Việt | Lão |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |