障
Kanji 障 (Chướng)
障 nghĩa là Cản trở, Chướng ngại, âm Hán Việt Chướng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さわ.る |
| Âm Hán Việt | Chướng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
障
障 nghĩa là Cản trở, Chướng ngại, âm Hán Việt Chướng , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さわ.る |
| Âm Hán Việt | Chướng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |