憶
Kanji 憶 (Ức)
憶 nghĩa là Ghi nhớ, Hồi tưởng, âm Hán Việt Ức , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | オク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おぼ.える |
| Âm Hán Việt | Ức |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
憶
憶 nghĩa là Ghi nhớ, Hồi tưởng, âm Hán Việt Ức , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | オク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おぼ.える |
| Âm Hán Việt | Ức |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |