渓
Kanji 渓 (Khê)
渓 nghĩa là Suối, Khe núi, Thung lũng hẹp, âm Hán Việt Khê , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ケイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たに |
| Âm Hán Việt | Khê |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
渓
渓 nghĩa là Suối, Khe núi, Thung lũng hẹp, âm Hán Việt Khê , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ケイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たに |
| Âm Hán Việt | Khê |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |