機
Kanji 機 (Cơ)
機 nghĩa là Máy móc, Cơ hội, âm Hán Việt Cơ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はた |
| Âm Hán Việt | Cơ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
機
機 nghĩa là Máy móc, Cơ hội, âm Hán Việt Cơ , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | はた |
| Âm Hán Việt | Cơ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |