踏
Kanji 踏 (Đạp)
踏 nghĩa là Giẫm lên, Đạp, Tuân theo, âm Hán Việt Đạp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | トウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ふ.む |
| Âm Hán Việt | Đạp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
踏
踏 nghĩa là Giẫm lên, Đạp, Tuân theo, âm Hán Việt Đạp , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | トウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ふ.む |
| Âm Hán Việt | Đạp |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |