枚
Kanji 枚 (Mai)
枚 nghĩa là Tờ, Mảnh (đơn vị đếm), âm Hán Việt Mai , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | マイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mai |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
枚
枚 nghĩa là Tờ, Mảnh (đơn vị đếm), âm Hán Việt Mai , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | マイ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mai |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |