以
Kanji 以 (Dĩ)
以 nghĩa là Bằng, Hơn, âm Hán Việt Dĩ , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | イ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Dĩ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
以
以 nghĩa là Bằng, Hơn, âm Hán Việt Dĩ , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | イ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Dĩ |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |