模
Kanji 模 (Mô)
模 nghĩa là Mô hình, Mô phỏng, âm Hán Việt Mô , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | モ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mô |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
模
模 nghĩa là Mô hình, Mô phỏng, âm Hán Việt Mô , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | モ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Mô |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |