俸
Kanji 俸 (Bổng)
俸 nghĩa là Lương bổng, Bổng lộc, âm Hán Việt Bổng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Bổng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
俸
俸 nghĩa là Lương bổng, Bổng lộc, âm Hán Việt Bổng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ホウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Bổng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |