銀
Kanji 銀 (Ngân)
銀 nghĩa là Bạc, Ngân hàng, âm Hán Việt Ngân , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ギン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Ngân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
銀
銀 nghĩa là Bạc, Ngân hàng, âm Hán Việt Ngân , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ギン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Ngân |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |