詰
Kanji 詰 (Cật)
詰 nghĩa là Nhồi nhét, Hỏi tội, âm Hán Việt Cật , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.める |
| Âm Hán Việt | Cật |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
詰
詰 nghĩa là Nhồi nhét, Hỏi tội, âm Hán Việt Cật , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | キツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つ.める |
| Âm Hán Việt | Cật |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |