叫
Kanji 叫 (Khiếu)
叫 nghĩa là La hét, Gào thét, âm Hán Việt Khiếu , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | キョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さけ.ぶ |
| Âm Hán Việt | Khiếu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
叫
叫 nghĩa là La hét, Gào thét, âm Hán Việt Khiếu , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | キョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | さけ.ぶ |
| Âm Hán Việt | Khiếu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |