験
Kanji 験 (Nghiệm)
験 nghĩa là Kinh nghiệm, Kỳ thi, âm Hán Việt Nghiệm , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nghiệm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
験
験 nghĩa là Kinh nghiệm, Kỳ thi, âm Hán Việt Nghiệm , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Nghiệm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |