隔
Kanji 隔 (Cách)
隔 nghĩa là Cách xa, Ngăn cách, âm Hán Việt Cách , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | へだ.てる |
| Âm Hán Việt | Cách |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
隔
隔 nghĩa là Cách xa, Ngăn cách, âm Hán Việt Cách , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | カク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | へだ.てる |
| Âm Hán Việt | Cách |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |