織
Kanji 織 (Chức)
織 nghĩa là Dệt, Tổ chức, âm Hán Việt Chức , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | お.る |
| Âm Hán Việt | Chức |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
織
織 nghĩa là Dệt, Tổ chức, âm Hán Việt Chức , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | お.る |
| Âm Hán Việt | Chức |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |