兼
Kanji 兼 (Kiêm)
兼 nghĩa là Kiêm nhiệm, Kết hợp, âm Hán Việt Kiêm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | か.ねる |
| Âm Hán Việt | Kiêm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
兼
兼 nghĩa là Kiêm nhiệm, Kết hợp, âm Hán Việt Kiêm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ケン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | か.ねる |
| Âm Hán Việt | Kiêm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |