益
Kanji 益 (Ích)
益 nghĩa là Ích lợi, Lợi ích, âm Hán Việt Ích , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | エキ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Ích |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
益
益 nghĩa là Ích lợi, Lợi ích, âm Hán Việt Ích , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | エキ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Ích |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |