覚
Kanji 覚 (Giác)
覚 nghĩa là Nhớ, Giác ngộ, Tỉnh dậy, âm Hán Việt Giác , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | カク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おぼ.える |
| Âm Hán Việt | Giác |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |
覚
覚 nghĩa là Nhớ, Giác ngộ, Tỉnh dậy, âm Hán Việt Giác , thuộc JLPT N3.
| On'yomi (âm Hán) | カク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おぼ.える |
| Âm Hán Việt | Giác |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N3 |