溝
Kanji 溝 (Cấu)
溝 nghĩa là Rãnh, Mương, Khe hở, âm Hán Việt Cấu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みぞ |
| Âm Hán Việt | Cấu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
溝
溝 nghĩa là Rãnh, Mương, Khe hở, âm Hán Việt Cấu , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みぞ |
| Âm Hán Việt | Cấu |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |