承
Kanji 承 (Thừa)
承 nghĩa là Thừa nhận, Tiếp nhận, âm Hán Việt Thừa , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うけたまわ.る |
| Âm Hán Việt | Thừa |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
承
承 nghĩa là Thừa nhận, Tiếp nhận, âm Hán Việt Thừa , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うけたまわ.る |
| Âm Hán Việt | Thừa |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |