潮
Kanji 潮 (Triều)
潮 nghĩa là Thủy triều, Xu hướng, âm Hán Việt Triều , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しお |
| Âm Hán Việt | Triều |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
潮
潮 nghĩa là Thủy triều, Xu hướng, âm Hán Việt Triều , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | チョウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | しお |
| Âm Hán Việt | Triều |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |