延
Kanji 延 (Diên)
延 nghĩa là Kéo dài, Trì hoãn, âm Hán Việt Diên , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | エン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | の.びる |
| Âm Hán Việt | Diên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
延
延 nghĩa là Kéo dài, Trì hoãn, âm Hán Việt Diên , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | エン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | の.びる |
| Âm Hán Việt | Diên |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |