種
Kanji 種 (Chủng)
種 nghĩa là Giống loài, Hạt giống, âm Hán Việt Chủng , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | シュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たね |
| Âm Hán Việt | Chủng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |
種
種 nghĩa là Giống loài, Hạt giống, âm Hán Việt Chủng , thuộc JLPT N4.
| On'yomi (âm Hán) | シュ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | たね |
| Âm Hán Việt | Chủng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N4 |