署
Kanji 署 (Thự)
署 nghĩa là Đồn, Cơ quan, Ký tên, âm Hán Việt Thự , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Thự |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
署
署 nghĩa là Đồn, Cơ quan, Ký tên, âm Hán Việt Thự , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ショ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | — |
| Âm Hán Việt | Thự |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |