任
Kanji 任 (Nhậm)
任 nghĩa là Nhậm vụ, Giao phó, âm Hán Việt Nhậm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ニン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | まか.せる |
| Âm Hán Việt | Nhậm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
任
任 nghĩa là Nhậm vụ, Giao phó, âm Hán Việt Nhậm , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ニン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | まか.せる |
| Âm Hán Việt | Nhậm |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |