促
Kanji 促 (Xúc)
促 nghĩa là Thúc đẩy, Xúc tiến, âm Hán Việt Xúc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ソク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うなが.す |
| Âm Hán Việt | Xúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
促
促 nghĩa là Thúc đẩy, Xúc tiến, âm Hán Việt Xúc , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ソク |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | うなが.す |
| Âm Hán Việt | Xúc |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |