興
Kanji 興 (Hưng)
興 nghĩa là Hưng thịnh, Hứng thú, âm Hán Việt Hưng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おこ.る |
| Âm Hán Việt | Hưng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
興
興 nghĩa là Hưng thịnh, Hứng thú, âm Hán Việt Hưng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | コウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | おこ.る |
| Âm Hán Việt | Hưng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |