操
Kanji 操 (Thao)
操 nghĩa là Điều khiển, Tiết tháo, Thao tác, âm Hán Việt Thao , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ソウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みさお |
| Âm Hán Việt | Thao |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |
操
操 nghĩa là Điều khiển, Tiết tháo, Thao tác, âm Hán Việt Thao , thuộc JLPT N2.
| On'yomi (âm Hán) | ソウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | みさお |
| Âm Hán Việt | Thao |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N2 |