尚
Kanji 尚 (Thượng)
尚 nghĩa là Còn, Hơn nữa, Quý, âm Hán Việt Thượng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | なお |
| Âm Hán Việt | Thượng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
尚
尚 nghĩa là Còn, Hơn nữa, Quý, âm Hán Việt Thượng , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | ショウ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | なお |
| Âm Hán Việt | Thượng |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |