貫
Kanji 貫 (Quán)
貫 nghĩa là Xuyên suốt, Nhất quán, âm Hán Việt Quán , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つらぬ.く |
| Âm Hán Việt | Quán |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
貫
貫 nghĩa là Xuyên suốt, Nhất quán, âm Hán Việt Quán , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | カン |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | つらぬ.く |
| Âm Hán Việt | Quán |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |