滅
Kanji 滅 (Diệt)
滅 nghĩa là Tiêu diệt, Tắt, âm Hán Việt Diệt , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | メツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ほろ.びる |
| Âm Hán Việt | Diệt |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |
滅
滅 nghĩa là Tiêu diệt, Tắt, âm Hán Việt Diệt , thuộc JLPT N1.
| On'yomi (âm Hán) | メツ |
|---|---|
| Kun'yomi (âm Nhật) | ほろ.びる |
| Âm Hán Việt | Diệt |
| Số nét | — |
| Bộ thủ | — |
| Cấp độ JLPT | N1 |